# FSI Vietnamese Basic Course I : Lesson 06 # Version 1.0 # Paul Denisowski (paul@denisowski.org) ăn : eat bằng : by means of bằng gì : by what means bằng xe tắc xi : by taxi chớ : (sentence particle) chùa : pagoda chúng ta : we (including person addressed) có mặt : be present Cơ Quan Viện Trợ Mỹ : USOM coi : look at, watch Cũng được : That’ll be O.K. đi : (particle used to form commands, suggestions) đi bộ : walk đi bộ lại đó : walk there đi dược : can go đi xe tắc xi : take a taxi định : plan (verb) định đi : plan to go đọc : read đói bụng : is hungry được : can, is able, is O.K. ghé lại : stop by (at a place) gởi : send không đi dược : cannot go kiếm : look for Lại nhà hàng Thanh Thế đi ! : How about going to the Thanh The (restaurant)? làm : do máy bay : airplane một giò nữa : one more hour một tháng : one month một tuần : one week mượn : borrow muốn : want Muốn chớ : Sure I want to năm năm : five years ngày : day nhà hàng : store, restaurant nhà thờ : church nói bằng tiếng Việt : speak Vietnamese Sao vậy? : How come? sở : office Sở Thông Tin Hoa Kỳ : USIS thôi : well .... Thôi, lại nhà hàng Thanh Thế đi ! : Well, how about going to the Thanh The (restaurant)? thư viện : library trả : return, give back Vậy cũng được : (If that’s the case), that’ll be O.K. với : with với tôi : with me xe : vehicle xe buýt : (local) bus xe đò : (interprovince) bus xe hơi : car xe lửa : train xe tắc xi : taxi xe xích lô : pedicab # end